Chào mừng bạn đến với KST !
Bạn chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy bạn chỉ có thể xem các bài viết mà không thể gửi bài trả lời, đặt câu hỏi hoặc tham gia nhiều hoạt động khác trên diễn đàn.
Hãy đăng ký thành viên tại đây, hoàn toàn nhanh chóng, đơn giản và miễn phí.
Chúc bạn một ngày làm việc thành công và tìm được nhiều thông tin bổ ích tại KST!
In chủ đề Gửi bài trả lời mới

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦)

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦)

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,




Tiểu sử :
Tên tiếng Anh : Jay Chou
Giản thể :  周杰伦/周杰倫
Ngày sinh : 18/01/1979
Nơi sinh : Linkou, Taiwan
Tuổi : con ngựa
Chòm sao : Ma kết
Nhóm máu : O
Chiều cao : 1m73
Cỡ giày : 10.5
Tên thân mật :  Director Chou ( 周董 | Châu Tổng)
Thành viên trong gia đình : Ba là giáo viên môn sinh học, mẹ là giáo viên dạy mỹ thuật ở trường trung học  và Jay
Ngôn ngữ : Quan Thoại , Phúc Kiến
Học vấn :  Tốt nghiệp trường trung học Tan Jiang (Music)
Nhạc cụ : Piano, Cello, Guitar
Nghề nghiệp : Ca sĩ , nhạc sĩ , viết lời , rapper, nhà ghi âm, đạo diễn & diễn viên
Người kính trọng nhất : bà ngoại, ba mẹ
Người mà anh biết ơn nhất : Jacky Wu
Người viết lời hợp rơ với anh nhất : Vincent Fang
Bạn trong ngành giải trí : La Chí Tường , Liu Geng Hong
Câu cửa miệng : 屌不屌 ( có tuyệt ko ? )
Thói quen kì lạ : Không mặc underwear :khỉ52:
Sở thích : viết nhạc , chơi bóng rổ , chơi game ...
Nhân vật họat hình yêu thích: Doraemon
Bộ phim yêu thích : bất kì phim họat hình của Miyazaki Hayao
Môn thể thao yêu thích : Bóng rổ
Thể loại nhạc yêu thích : R&B, Soul, Hip-Hop
Ca sĩ yêu thích : Usher, Babyface
Nhạc sĩ yêu thích : Chopin, Liszt, Yo-Yo Ma
Màu sắc yêu thích : Xanh da trời
Thức ăn yêu thích :  gà chiên , bất kì món nào có gà nướng hoặc gà ( đặc biệt J thích cánh gà của Hongkong Tai Ping Guan ‘s Swiss , và cũng thích uống đồ ngọt)
Khi bé anh mơ ước trở thành : Lý Tiểu Long
Diễn viên yêu thích : Lý Liên Kiệt
Điều anh ko thích ở bản thân : : nhút nhát , đa cảm
Nguyện vọng : Du lịch vòng quanh thế giới
Nơi muốn tới nhất : Pháp
Bản nhạc sáng tác đầu tay : Trung học , bài hát "Everlasting "
Bài hát sản xuất đầu tiên : "Ba ngày ba đêm"



Tóm tắt sự nghiệp :

Năm 1998 , Jay đã được phát hiện trong một cuộc thi tài năng , ở đó anh đã thể hiện khả năng chơi piano và viết nhạc của mình.
Hơn hai năm sau , Jay được các ca sĩ thuê để viết nhạc cho mình . Vốn sẵn được học âm nhạc cổ điển từ nhỏ , vì vậy Jay đã khéo léo kết hợp âm nhạc Trung Quốc với âm nhạc phương Tây để tạo ra những ca khúc trộn lẫn R&B, rock, và pop vối nội dung nói về chiến tranh, bạo lực trong gia đình ...
Năm 2000, anh phát hành album đầu tiên của mình mang tên Jay , và công ty quản lý của Jay lúc này là Alfa Music . Từ đây, hàng năm , Jay cho ra một album mới và số lượng tiêu thụ là vài triệu bản .
Sự nghiệp âm nhạc của Jay cũng nhận được sự chú ý trên khắp châu Á , đáng kể như là Trung Quốc , Nhật Bản , Malaysia , Indonesia, Singapore, Vietnam, và trong công đồng  người Hoa ở hải ngoại . Bên cạnh đó , Jay giành được hơn 20 giải thưởng mỗi năm .
Năm 2007, Jay có tên trong danh sách 50 Người có thế lực nhất Trung Quốc .
Cùng với sự nghiệp ca hát và viết nhạc thì Jay cũng tham gia vào lĩnh vực phim ảnh . Vai diễn đầu tiên là trong phim Hidden Track  . Phim thứ hai Jay tham gia là  Initial D (2005), với vai chính trong phim này , anh đã đoạt giải thưởng Kim Mã với danh hiệu Nam nghệ sĩ mới xuất sắc . Năm 2006, anh nhận được đề cử Nam diễn viên phụ xuất sắc trong Curse of the Golden Flower (2006) tại Hong Kong Film Awards.
Hiện tại , anh đang mở rộng sự nghiệp của mình với vai trò là giảm đốc và đều hành công ty ghi âm riêng của mình- JVR Music .


Giải thưởng đã đạt được :
Hong Kong Film Awards - Giải thưởng phim HongKong :
-Diễn viên mới xuất sắc nhất : Initial D (2006)
-Nhạc phim hay nhất : 2007 "Chrysanthemum Terrace" (Curse of the Golden Flower)
Golden Horse Awards - Giải thưởng Kim Mã
-Diễn viên mới xuất sắc nhất : : Initial D (2005)
-Phim Đài Loan nổi bật nhất năm : Secret (2007)
-Nhạc phim hay nhất : The Secret That Cannot Be Told (Secret) (2007)
MTV Asia Awards - Giải thưởng MTV Châu Á
-Nghệ sĩ Đài Loan được yêu thích : 2002, 2005
Golden Melody Awards
-Album xuất sắc nhất :
2001 Jay
2002 Fantasy
2004 Ye Hui Mei
-Thể hiện hay nhất : 2002 "Love Before A.D." (Fantasy)[1]
-Đạo diễn xuất sắc nhất : 2002 Fantasy
Các giải thưởng khác :
-World Music Awards Giải thưởng âm nhạc Thế giới
-Ca sĩ Đài Loan có album bán chạy nhất : 2004, 2006, 2007

Official site        
http://www.jay2u.com
http://www.jvrmusic.com



Credits to Tatoro

Thông tin tham khảo từ :
http://en.wikipedia.org/wiki/Jay_Chou
360.yahoo.com/jay2u_vietnam

Vui lòng ko post nơi khác khi chưa có sự đồng ý của mình.

TOP

Các album đã phát hành :

Năm 2000 :

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,
Album 1

Album Chinese Name : 杰倫專輯 (jie lun zhuan ji)
Album English Nane : Jay Album
Released date : 07/11/2000
Records: Alfamusic


01.可愛女人 (ke ai nu ren) : Adorable Woman
02.完美主義 (wan mei zhu yi) : Perfection
03. 星晴 (xing qing) : Clear Stars
04. 娘子 (niang zi) : Wife
05. 鬥牛 (dou niu) : Bullfight
06. 黑色幽默 (hei se you mo) : Black Humour
07. 伊斯坦堡 (yi si tan bao) : Istanbul
08. 印地安老斑鳩 (yin di an lao ban jiu) : Old Indian Turtledove
09. 龍捲風 (long juan feng) : Tornado
10. 反方向的鐘 (fan fang xiang de zhong) : Counter Clockwise




Năm 2001 :
  

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 2
Album Chinese Name : 范特西 (fan te xi)
Album English Name : Fantasy
Released date : 01/09/2001
Records:BGM



01. 愛在西元前 (ai zai xi yuan qian) : Love In BC
02. 爸我回來了 (ba wo hui lai le) : Dad I Am Back
03. 簡單愛 (jian dan ai) : Simple Love <<<แนะนำครับ
04. 忍者 (ren zhe) : Ninja
05. 開不了口 (kai bu liao kou) : Can’t Open Mouth
06. 上海一九四三 (shang hai yi jiu si san) : Shanghai 1943
07. 對不起 (dui bu qi) : Sorry
08. 威廉古堡 (wei lian gu bao) : William's Castle
09. 雙截棍 (shuang jie gun) : Nun-Chuks
10. 安靜 (an jing) : Silence


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Artist:Jay Chou (Zhou Jie Lun) [EPs]
Album Name : Fantasy Plus
Released date : 21/12/2001
Records:BGM



01. 蝸牛 (gua niu) : Snail
02. 你比從前快樂 (ni bi cong qian kuai le) : You're Happier Than Before
03. 世界末日 (shi jie mo ri) : End Of The World

TOP

Năm 2002 :


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,


Album English Nane : Shuang Jie Kun (Nun-Chuks) 雙截棍 [EPs]
Released date : 09/04/2002
Records:BGM


01. 雙截棍 (shuang jie gun) : Nun-Chuks
02. 簡單愛 (jian dan ai) : Simple Love

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album Chinese Name : 拍檔 (pai dang) [Compilation albums]
Album English Name : Partners
Released date : 26/04/2002
Records:BGM



01. 李玟 (Coco Lee) - 刀馬旦 (dao ma dan) : Actress Specialised In Military Roles
02. 周杰倫 (Jay Chou) - 上海一九四三 (shang hai yi jiu si san) : Shanghai 1943
03. 許茹芸 (Valen Hsu) - 禁止悲傷 (jin zhi bei shang) : Prohibit Sorrow<<แนะนำครับ เพราะมากๆ
04. 周杰倫 (Jay Chou) - 愛在西元前 (ai zai xi yuan qian) : Love In BC
05. 溫嵐 (Landy Wen) - 眼淚知道 (yan lei zhi dao) : Tears Know
06. 古巨基 (Leo Ku) - 夜空的精靈 (ye kong de jing ling) : Genie Of The Night Sky
07. 江蕙 (Judy Chiang)- 落雨聲 (luo yu sheng) : The Sound Of Raining
08. 溫嵐 (Landy Wen) - 動心 (dong xin) : Show Interest
09. 周杰倫 (Jay Chou) - 娘子 (niang zi) : Wife
10. 康晉榮(康康) (Kan Kan) - 電燈泡 (dian deng pao) : Light Bulb
11. 康晉榮(康康) (Kan Kan) - 電燈泡II (dian deng pao II) : Light Bulb II
12. 吳宗憲 (Jacky Wu) - 你比從前快樂 (ni bi cong qian kuai le) : You Are Happier Than In The Past
13. 溫嵐 (Lande Wen) - 胡同裡有隻貓 (hu tong li you zhi mao) : There Is A Cat In The Alley
14. 周杰倫 (Jay Chou) - 反方向的鐘 (fan fang xiang de zhong) : Counter Clock


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 3

Album Chinese Name : 八度空間 (ba du kong jian)
Album English Name : The Eight Dimensions
Released date : 19/07/2002
Records:BGM




01. 半獸人 (ban shou ren) : The Orcs (Warcraft III: Reign Of Chaos)
02. 半島鐵盒 (ban dao tie he) : The Iron Box Of The Island
03. 暗號 (an hao) : Secret Signal
04. 龍拳 (long quan) : Dragon Fist
05. 火車叨位去 (heu chia deo wi ky) : Where Is The Train Going? (Taiwanese)
06. 分裂 (fen lie) : Split
07. 爺爺泡的茶 (ye ye pao de cha) : Grandfather's Tea<<<หลายๆคนคงรุ้จักเพลงนี้ดีนะครับ
08. 回到過去 (hui dao guo qu) : Back To The Past
09. 米蘭的小鐵匠 (mi lan de xiao tie jiang) : Milan's Small Ironsmith
10. 最後的戰役 (zui hou de zhan yi) : The Last Battle


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,


Album English Name : The One Concert Live CD [Live albums]
Released date : 28/10/2002
Records:BGM


Disc 1


01. 雙截棍 變奏版 (shuang jie gun bian zou ban) : Opening Nun-Chuks Changed Rhythm Version
02. 忍者 (ren zhe) : Ninja
03. 爺爺泡的茶 加長版 (ye ye pao de cha jia chang ban) : Grandfather's Tea Extended Version
04. 暗號 (an hao) : Secret Signal
05. 愛在西元前 (ai zai xi yuan qian) : Love In BC
06. 半島鐵盒 (ban dao tie he) : The Iron Box Of The Island
07. 回到過去 (hui dao guo qu) : Back To The Past
06. 鬥牛 (dou niu) : Bullfight
07. 分裂 (fen lie) : Split
08. 安靜 (an jing) : Silence
09. 黑色幽默 (hei se you mo) : Black Humour


Disc 2

01. 找自己 (zhao zi ji) : Find Myself (Original Singer: David Tao)
02. 龍捲風 (long juan feng) : Tornado
03. 星晴 (xing qing) : Clear Stars
04. 龍拳 (long quan) : Dragon Fist
05. 上海一九四三 (shang hai yi jiu si san) : Shanghai 1943
06. 你怎麼連話都說不清楚 (ni zen me lian hua dou shuo bu qing chu) : How Can You Not Even Speak Clearly? (Original Singer: Jolin Tsai)
07. 最後的戰役 (zui hou de zhan yi) : The Last Battle
08. 簡單愛 (jian dan ai) : Simple Love
09. 開不了口 (kai bu liao kou) : Can’t Open Mouth

TOP

Năm 2003 :


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 4

Album Chinese Name : 葉惠美
Album English Name : Ye Hui Mei
Released date : 31/07/2003
Records:BGM



01.以父之名 (yi fu zhi ming) : In The Name Of The Father
02. 懦夫 (nuo fu) : Coward
03. 晴天 (qing tian) : Fine Day
04. 三年二班 (san nian er ban) : Third Year Class Two
05. 東風破 (dong feng po) : East Wind Breaks
06. 妳聽得到 (ni ting de dao) : You Can Hear It
07. 同一種調調 (tong yi zhong diao diao) : The Same Kind Of Tune
08. 她的睫毛 (ta de jie mao) : Her Eyelashes
09. 愛情懸崖 (ai qing xuan ya) : Cliff Of Love
10. 梯田 (ti tian) : Terraced Field
11. 雙刀 (shuang dao) : Double Blade

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album Chinese Name : 尋找周杰倫 EP (xun zhao Zhou Jie Lun EP)
Album English Name : Hidden Track EP
Released date : 12/11/2003
Records:BGM



01. 軌跡 (gui ji) : Orbit
02. 斷了的弦 (duan le de xian) : Broken String
03.軌跡 (gui ji) : OrbitT (Instrumental)
04.斷了的弦 (duan le de xian) : Broken String (Instrumental)

TOP


Năm 2004:


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 5

Album Chinese Name : 七里香 (qi li xiang)
Album English Name : Common Jasmin Orange
Released date : 03/082004
Records:BGM



01. 我的地盤 (wo de di pan) : My Territory
02. 七里香 (qi li xiang) : Common Jasmin Orange
03. 藉口 (jie kou) : Excuse<<แนะนำ
04. 外婆 (wai po) : Maternal Grandmother
05. 將軍 (jiang jun) : General/Checkmate
06. 擱淺 (ge qian) : Run Aground
07. 亂舞春秋 (luan wu chun qiu) : Chaotic Dance Of Spring And Autumn
08. 困獸之鬥 (kun shou zhi dou) : Desperate Fight
09. 園遊會 (yuan you hui) : Garden Festival
10. 止戰之殤 (zhi zhan zhi shang) : Casualties Of Stopping War

TOP

Năm 2005




Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,



Album Chinese Name : 無與倫比 (wu yu lun bi)
Album English Name : Incomparable
Released date : 21/01/2005
Records:BGM


Disc 1
01.以父之名 (yi fu zhi ming) : In The Name Of The Father
02. 止戰之殤 (zhi zhan zhi shang) : Casualties Of Stopping War
03. 她的睫毛 (ta de jie mao) : Her Eyelashes
04. 晴天 (qing tian) : Fine Day
05. 妳聽得到 (ni ting de dao) : You Can Hear It
06. 梯田 (ti tian) : Terraced Field + 爸我回來了 (ba wo hui lai le) : Dad I Am Back
07. 園遊會 (yuan you hui) : Garden Festival
08. 龍捲風 (long juan feng) : Tornado
09. 將軍 (jiang jun) : General / Checkmate
10. 亂舞春秋 (luan wu chun qiu) : Chaotic Dance Of Spring And Autumn
11. 星晴 (xing qing) : Clear Stars + 回到過去 (hui dao guo qu) : Back To The Past + 最後的戰役 (zui hou de zhan yi) : The Last Battle + 愛我別走 (ai wo bie zou) : Love Me Don't Leave (Original Singer: Zhang Zhen Yue)
12. 我的地盤 (wo de di pan) : My Territory
13. 愛情懸崖 (ai qing xuan ya) : Cliff Of Love


Disc 2

01. 擱淺 (ge qian) : Run Aground
02. 藉口 (jie kou) : Excuse
03. 瓦解 (wa jie) : Disintegrate (Original Singers: Nan Quan Mama)
04. 雙刀 (shuang dao) : Double Blade + 雙截棍 (shuang jie gun) : Nun-Chuks + 龍拳 (long quan) : Dragon Fist
05. 困獸之鬥 (kun shou zhi dou) : Desperate Fight
06. 倒帶 (dao dai) : Rewind (Original Singer: Jolin Tsai)
07. 簡單愛 (jian dann ai) : Simple Love
08. 七里香 (qi li xiang) : Common Jasmin Orange
09. 外婆 (wai po) : Maternal Grandmother
10. 斷了的弦 (duan le de xian) : Broken String
11. 東風破 (dong feng po) : East Wind Breaks
12. 軌跡 (gui ji) : Orbit

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album English Name : The 2nd single : III Mp3 Player
Released date : 26/06/2005


01 Drifting [飄移 - 「頭文字D」電影主題曲]
02 All The Way North [一路向北 - 「頭文字D」電影插曲]
03 Dad I Have Come Back [爸 我回來了 (Demo)]
04 Nun-Chuks [雙截棍 (Demo)]
05 Cannot Speak [開不了口(Demo)]


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,


Album English Name : Initial D - Jay Chou 's Greatest Hits (chỉ phát hành tại Nhật)
Released date : 31/08/2005
Records: Alfa Music


01.可爱女人 Adorable Woman - Ke Ai Nu Ren
02.黑色幽默 Black Humor - Hei Se You Mo
03.忍者 Ninja - Ren Zhe
04.双截棍 Nunchuks - Shuang Jie Gun
05.最后的战役 Final Battle - Zui Hou De Zhen Yi
06.以父之名 In The Name Of The Father - Yi Fu Zhi Ming
07.东风破 East Wind Breaks - Dong Feng Po
08.双刀 Double Sword - Shuang Dao
09.七里香 Orange Jasmine - Qi Li Xiang
10.外婆 Grandma - Wai Po
11.飘移 Drifting - Piao Yi
12.一路向北 All The Way North - Yi Lu Xiang Bei

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 6

Album Chinese Name : 11月的蕭邦
Album English Name : November's Chopin
Released date : 1/11/2005
Records:BGM

1. "夜曲 Nocturne" (Yè Qū)
2. "藍色風暴 Blue Storm" (Lán Sè Fēng Bào)
3. "发如雪 Hair Like Snow" (Fà Rú Xué)
4. "黑色毛衣 Black Sweater" (Hēi Sè Máo Yī)
5. "四面楚歌 Attack From All Four Sides" (Sì Miàn Chǔ Gē)
6. "楓 Maple" (Fēng)
7. "浪漫手機 Romantic Cell Phone" (Làng Màn Shǒu Jī)
8. "逆鱗 Reverse Scale" (Nì Lín)
9. "麦芽糖 Malt Candy" (Mài Yá Táng)
10. "珊瑚海 Coral Sea" (Shān Hú Hǎi), duet with Lara Liang Veronin
11. Bonus Track, "飄移 Drifting" (Piāo Yí), Initial D opening theme
12. Bonus Track, "一路向北 All the Way North" (Yí Lù Xiàng Běi), Initial D ending theme

TOP

Năm 2006 :


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album Chinese Name : 霍元甲 [EPs]
Album English Nane :  FEARLESS - Hoắc Nguyên Giáp
Released date : 20/01/2000


1/Huo Yuan Jia
2/献世(粤语Live版) - Xian Shi ( tiếng Quảng - live )
3/大头贴 - Da Tou Tie


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 7

Album Chinese Name :依然范特西
Album English Nane :  Still Fantasy
Released date : 05/09/2006
Records : Alfa Music


CD 1
1 夜的第七章 |7th Chapter Of The Night|Ye De Di Qi Zhang
2 听妈妈的话|Ting Ma Ma De Hua |Listen to Ma Ma's words
3 千里之外|Qian Li Zhi Wai|A Thousand Miles Away
4 本草纲目|Ben Cao Gang Mu|A Herbalist's Manual
5 退后 |Tui Hou|Retreat
6 红模仿|hong mo fang|Red Imitation
7 心雨 |Xin Yu|Heart's Rain
8 白色风车|bai se feng che|White Windmill
9 迷迭香 |mi die xiang|Rosemary
10 菊花台|Ju Hua Tai|Chrysanthemum flowerbed

CD 2

1 千里之外电影版MV (DVD)
A Thousand Miles Away Movie Edition MV (DVD)
2 夜的第七章电影版MV (DVD)
7th Chapter Of Night Movie Edition MV (DVD)
3 Jay侦探秘案幕后花絮 (DVD)
Jay's detective secret investigation behind-the-scenes footage (DVD)

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,


Album Chinese Name :黄金甲 [EPs]
Album English Nane :  Golden Armor
Released date : 08/12/2006
Records : BMG



01 黄金甲
02 夜的第七章
03 听妈妈的话
04 千里之外
05 本草纲目
06 退后
07 红模仿
08 心雨
09 白色风车
10 迷迭香
11 菊花台

TOP

Năm 2007 :


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album 8

Album Chinese Name : 我很忙
Album English Nane : On The Run
Released date : 02/11/2007
Records: JVR Music


CD

1. 牛仔很忙 Cowboy On The Run (Niu Zai Hen Mang)
2. 彩虹 Rainbow (Cai Hong)
3. 青花瓷 Green Vase (Qing Hua Ci)
4. 陽光宅男 Sunshine Homeboy (Yang Guang Zhai Nan)
5. 蒲公英的約定 Dandelion's Promise (Pu Gong Ying De Yue Ding)
6. 无双 Unparalleled (Wu Shuang)
7. 我不配 I'm Not Worthy (Wo Bu Pei)
8. 扯 Blabber (Che)
9. 甜甜的 Sweetness (Tian Tian De)
10. 最長的電影 The Longest Movie (Zui Chang De Dian Ying)

DVD

1. 牛仔很忙 The Cowboy On The Run (Niu Zai Hen Mang)
2. 我不配 I'm Not Worthy (Wo Bu Pei)


Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Album Chinese Name : 不能說的秘密 [OST]
Album English Nane : Secret
Released date : 14/08/2007
Records: BMG



01. Opening
02. 脚踏车
03. 早操
04. 淡水海边
05. 斗琴
06. 湘伦小雨四手联弹
07. Ride With Me
08. 父与子
09. 情人的眼泪 (演唱: 姚苏蓉)
10. First Kiss
11. 女孩别为我哭泣 (演唱: 黄俊郎)
12. 晴天娃娃 (演唱: 江语晨)
13. 阿郎与阿宝
14. 与父共舞
15. 路小雨
16. The Swan
17. Flash Back
18. Secret (慢板)
19. Angel
20. 小雨写立可白Ⅰ
21. 小雨写立可白Ⅱ
22. Secret (加长快板)
23. 琴房
24. Ending
25. 不能说的秘密 (演唱: 周杰伦)

TOP

Về lĩnh vực phim ảnh :

Jay bắt đầu tham gia vào lĩnh vực điện ảnh năm 2003 với vai trò là khách mời trong bộ phim điện ảnh của HongKong -
尋找周杰倫 (Hidden Track)
tạm dịch là Tìm kiếm Châu Kiệt Luân  của đạo diễn Tống Lạc Tuyền.

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Nội dung : Truyện kể về 1 cô gái ( Po Tong đóng ) sống tại Hongkong và 1 chàng trai ( Dư Văn Lạc đóng ) sống tại Taiwan . 2 người ở 2 đất nước khác nhau nhưng lại nghe cùng 1 bài hát . Cô gái ko biết tên bài hát ,do đó rất cố gắng đi tìm người đã sáng tác ra bài này và tên bài hát . Dư Văn Lạc là 1 người bán VCD cũ tại Taiwan , khi Po Tong tìm tới thì mới biết cả 2 đều thích bài hát này , và sau khi biết bào hát mang tên hidden track và do Châu Kiệt Luân sáng tác . Hai người cảm nhận được 1 tình yêu mãnh liệt trong bài hát , từ từ họ đến với nhau . (Theo Internet)

Với bộ phim này , Jay được mọi người chú ý như là ca sĩ - người hát ca khúc chính trong phim hơn là vai diễn .



Năm 2005, Jay tham gia vào bộ phim  
頭文字D (Initial D)
- tạm dịch là Vượt qua thử thách của 2 đạo diễn Andrew Lau, Alan Mak - với vai trò là nam diễn viên chính bên cạnh Trần Quán Hy , Trần Tiểu Xuân , Dư Văn Lạc ,... Bộ phim được chuyển thể từ bộ manga và anime nổi tiếng cùng tên của Nhật Bản .

Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,


Câu chuyện kề về Takumi Fujiwara - một cậu trai nghèo làm nghề giao đậu hũ . Vốn là một tay đua xe đã giải nghệ nên cha của Takumi đã truyền đạt cho cậu kỹ năng lái xe tốc độ mỗi khi cậu giao hàng trên con đường núi Akina . Rồi một ngày , Takumi gặp một tay lái xe đua tốc độ và cũng từ đó niềm yêu thích này của cậu càng lớn mạnh ...

Initial D đã gặt hái được nhiều thành công về cả giải thưởng nhận được từ các giải thưởng điện ảnh đến cả doanh số bán vé . Với vai diễn này giúp Jay trở thành Nam diễn viên mới xuất sắc tại Giải thưởng điện ảnh HK năm 2006


Một lần nữa bén duyên với điện ảnh , năm 2006, Jay đã được đạo diễn nổi tiếng Tương Nghệ Mưu mời vào vai Nhị Hoàng Tử bên cạnh những ngôi sao nổi tiếng của Trung Quốc như Châu Nhuận Phát, Cũng Lợi , Lý Mạn , Lưu Diệp trong phim
滿城盡帶黃金甲 (Curse of the Golden Flower)
- tạm dịch là Hoàng Kim Giáp .
Jay Chou - Châu Kiệt Luân (周杰伦) - Chinese - Taiwanese - Hong Kong Actors - ,

Đạo diễn Trương Nghệ Mưu đã xây dựng hình ảnh một hoàng cung xa hoa , lộng lẫy với một gia đình hoàng tộc nhưng ẩn chứa trong đó lại là một bi  kịch như vở Lôi Vũ nổi tiếng của Tào Ngu .

Khi công chiếu , bộ phim đã đoạt được 4 giải Kim Tượng trong đó có giải Ca khúc xuất sắc với ca khúc  菊花台 - main song của phim do Jay thể hiện . Riêng với vai Nhị Hoàng Tử , anh đã nhận được đề cử cho giả Nam diễn viện phụ xuất sắc . Bộ phim đã giúp tên tuổi của Jay vượt ra khỏi Châu Á vốn chỉ gắn liền với cộng đồng Hoa ngữ .

TOP

Wow!!!đã tìm kiếm thêm được 1 fan hâm mộ jay như mình:mèo108: mà dạo gần đầy 2 album Still Fantasy và  On The Run có sự thay đổi trong âm nhạc của anh.Không còn những bài nhạc rap với tiết tấu nhanh nữa mà thay vào đó là những bản nhạc nhẹ nhàng hơn.Dù vậy âm nhạc của Jay tạo ra thật tuyệt vời,anh là tài năng âm nhạc của châu á,hi vọng Jay sẽ tiến xa hơn vào thị trướng châu Âu:mèo114: :mèo101:

TOP

Processed in 0.070575 second(s), 5 queries, Gzip enabled.