1.Cài đặt font và bộ gõ tiếng Hàn
Chuẩn bị: đĩa cài đặt Windows XP.
vào Control Panel -> vào Regional and Language options -> Tab: Languages -> đánh dấu vào Install files for East Asian languages -> windows sẽ đòi đĩa cài đặt, -> đưa đĩa vào. 1 lúc sau khi tự động cài font và bộ gõ hoàn tất -> vẫn ở tab: languages -> vào Details -> vào Add -> chọn Input language là Korean -> chọn Keyboard layout/IME ... -> ok
khi cần bật bộ gõ tiếng Hàn: gõ Alt+Shift hoặc click vào EN ở thanh task bar (dưới cùng bên phải) và chọn KO (Korean)
click vào A để chuyển sang chế độ gõ Korean hoặc click tiếp để trở về chế độ gõ English
2.Cách gõ tiếng Hàn
Bảng chữ cái tiếng Hàn và phím gõ tương ứng
Chú thích:
+Dòng đầu :Kí tự tiếng
+Dòng chữ màu ghi: Shift + phím tương ứng
+Dòng chữ màu xanh: Nút trên bàn phím
+Dòng cuối cùng là phiên âm.
Vị trí trên bàn phím thực
bạn có thể in hoặc viết ra rồi dán lên bàn phím để tập
Qui tắc gõ:
- BẢng trên là chữ đơn, thường 1 chữ có >1 chữ đơn, gõ chữ đơn thì nhìn bảng trên đánh vào:
Ví dụ:
ㅁ =
a
ㅂ =
q
ㅆ =
Shift-T
ㅅ =
t
ㄷ =
e
ㄸ =
Shift-E
- Khi muốn đánh chữ đôi hay ba: đánh các bộ theo thứ tự từ trái -> phải, từ trên -> dưới
Ví dụ:
브 =
qm
쁘 =
Shift-q m
또 =
shift-e h
퉅 =
x n x
쏬 =
Shift-t n Shift-t;
려 =
Shift-t u
꼬 =
Shift-r h
흫 =
gmg….
- Bạn có thể không nhớ cái bảng trên, bạn đánh loạn lên cũng được, không phải thì xoá đánh lại, chỉ cần biết từ trái -> phải, từ trên -> dưới, và chúng sẽ nhập lại ...và thỉnh thoảng cũng nên bấm nut Shift (nút này thường gấp đôi 1 ký tự lên).
1 số ví dụ:
Warrior =
워리어 (
dnjfldj)
Rogue =
로그 (
fhrm)
Wizard =
위저드 (
dnlwjem)
Warlock =
워락 (
dnjfkr)
Bard =
바드 or 시인 (
qkem or tldls)
Cleric =
클레릭 (
zmffpflr)
Party Me =
파티초대 (
vkxlcheo)
Dont kick me plz =
차지마 (
ckwlak)
Sorry =
ㅈㅅ (
wt)
Dont understand korean =
치지마 (
clwlak)
Thank you =
ㄳ (
rt)
Nguồn: sưu tầm từ rất nhiều chỗ =))
phần mềm học tiếng Hàn, bạn có hứng thú thì tham khảo
http://krfilm.net/f/t-14220-1-1-phan-mem-hoc-tieng-han-quoc